Danh sách loại rau trồng theo 12 tháng cho chị em

Nếu nắm rõ được quy luật "mùa nào thức nấy" thì chị em không những có một vườn rau sạch đảm bảo an toàn thực phẩm mà còn rất năng suất. Dưới đây là danh sách loại rau trồng theo 12 tháng cho chị em tham khảo.

Danh sách loại rau trồng theo 12 tháng cho chị em:

* Tháng 1:

 
- Quả: Cà chua, cà bát, cà tím dài, đậu cove, dưa chuột.
 
- Rau: Cải cúc, bí xanh, xà lách xoăn, xà lách tím, húng quế.
 

* Tháng 2:

 
- Quả: Dưa hấu, dưa chuột, đậu cove, đậu đũa, đậu bắp (cuối tháng), bí đỏ, bí xanh, cà chua.
 
- Rau: Mùng tơi, mướp đắng, mướp hương, rau ngót, cải cúc, cải ngọt, cải xanh, cải ngồng, cải chíp, xà lách.
 

* Tháng 3:

 
- Quả: Bí đỏ, bí xanh, cà tím, đậu bắp.
 
- Rau: Rau dền, rau đay, rau muống, cải cúc, cải ngọt, cải xanh, cải ngồng, cải chíp, xà lách, mùng tơi, mướp đắng, mướp hương, rau ngót, diếp cá.
 

* Tháng 4:

 
- Quả: Đậu bắp
 
- Rau: cải ngọt, cải xanh, cải ngồng, cải chíp, xà lách, mùng tơi, mướp hương, rau muống, củ cải trái vụ, rau dền, rau đay, diếp cá.
 
 

* Tháng 5:

 
- Quả: Đậu đũa, đậu cove, đậu bắp.
 
- Rau: Cải ngọt, cải xanh, cải ngồng, cải chíp, rau muống, xà lách, củ cải trái vụ, mùng tơi, mướp hương, rau ngót, rau dền, rau đay, diếp cá.
 

* Tháng 6:

 
- Quả: Đậu đũa, đậu cove, đậu bắp.
 
- Rau: Bí xanh, cải ngọt, cải xanh, cải ngồng, cải chíp, xà lách, củ cải trái vụ, rau muống, mùng tơi, mướp hương, rau dền, rau đay, ớt, húng quế.
 

* Tháng 7:

 
- Quả: Bí đỏ, bí xanh, đậu bắp, dưa chuột, su hào, mướp đắng.
 
- Rau: Bắp cải (vụ sớm), cải thảo (vụ sớm), cải ngọt, cải mơ, cải bẹ mào gà, húng quế, rau dền, rau đay, húng quế, rau mùi, ớt.
 

* Tháng 8:

 
- Quả: Đậu rồng, mướp đắng, bí ngòi.
 
- Rau: Súp lơ, bắp cải, cải thảo, cải củ, cải mơ, cải bẹ mào gà, cải ngọt, cải cúc, rau muống, rau ngót, su hào (vụ sớm), hành tây, húng quế.
 
 

* Tháng 9:

 
- Quả: Bí ngòi, bí đỏ, bí xanh, củ cải, đậu rồng, 
 
- Rau: Bắp cải, cải bó xôi, cải củ, súp lơ, su hào, cải thảo, cải mơ, cải bẹ mào gà, cải ngọt, cải cúc, xà lách, mùi, thì là, hành.
 

* Tháng 10:

 
- Quả: Củ cải, đậu rồng.
 
- Rau: Bắp cải, cải bó xôi, cải củ, súp lơ, su hào, ớt, húng quế, cải thảo, cải mơ, cải bẹ mào gà, cải ngọt, cải cúc, xà lách, mùi, thì là, hành.
 

* Tháng 11:

 
- Quả: Bầu
 
- Rau: Bắp cải (vụ muộn), cải thảo (vụ muộn), cà chua (vụ muộn), cải củ, cải mơ, cải ngọt, cải xoong, súp lơ, su hào, ớt, húng quế, xà lách, mùi, thì là, hành, tỏi.
 

* Tháng 12:

 
- Quả: Bầu, cà tím, dưa chuột.
 
- Rau: Bắp cải (vụ muộn), cải thảo (vụ muộn), cà chua (vụ muộn), cải mơ, cải cúc, cải xoong, súp lơ, su hào, ớt, húng quế, xà lách, mùi, thì là, hành, tỏi.
 
Sưu tầm

Loading...

Advertisement
Advertisement